ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沐浴露
mùyùlù
sữa tắm
Hán việt: mộc dục lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沐浴露" (mùyùlù) mang nghĩa "sữa tắm", kết hợp bởi 沐 (mù - mộc): "tắm gội" + 浴 (yù - dục): "tắm" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沐: Dùng dòng nước trong (氵) dưới bóng cây (木) để gội sạch mái tóc và thanh lọc cơ thể, nghĩa là tắm gội, đắm mình trong ân đức (沐). • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

沐浴露
mùyùlù
sữa tắm
沐
mù • mộc
tắm gội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ / âm đọc (bên phải)
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa tắm
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一píng瓶mùyùlù沐浴露。
Tôi muốn mua một chai sữa tắm.
I'd like to buy a bottle of body wash.
zhè这kuǎn款mùyùlù沐浴露de的wèidào味道hěn很xiāng香。
Mùi hương của loại sữa tắm này rất thơm.
This body wash smells very nice.
nǐ你xǐzǎo洗澡shí时xǐhuan喜欢yòng用mùyùlù沐浴露háishi还是xiāngzào香皂?
Khi tắm bạn thích dùng sữa tắm hay xà phòng?
When you shower, do you prefer to use body wash or soap?
mùyùlù沐浴露kuài快yòngwán用完le了,míngtiān明天jìde记得qù去chāoshì超市mǎi买。
Sữa tắm sắp dùng hết rồi, ngày mai nhớ đi siêu thị mua nhé.
We're almost out of body wash, so remember to buy some at the supermarket tomorrow.
yòng用le了zhè这kuǎn款mùyùlù沐浴露hòu后,pífū皮肤biànde变得hěn很zīrùn滋润。
Sau khi dùng loại sữa tắm này, làn da trở nên rất ẩm mượt.
After using this body wash, my skin became very moisturized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây