ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工具
gōngjù
công cụ, dụng cụ, phương tiện (vật dụng để làm việc hoặc phương thức để đạt mục đích).
Hán việt: công cụ
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工具" (gōngjù) mang nghĩa "Công cụ, phương tiện", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

工具
gōngjù
Công cụ, phương tiện
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công cụ, dụng cụ, phương tiện (vật dụng để làm việc hoặc phương thức để đạt mục đích).
Ví dụ (5)
yǔyán语言shì是rénlèi人类jiāoliú交流zuì最zhòngyào重要de的gōngjù工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng nhất của loài người.
Language is the most important tool for human communication.
wǒ我xiǎng想xiū修zhè这liàng辆zìxíngchē自行车,dànshì但是méiyǒu没有gōngjù工具。
Tôi muốn sửa chiếc xe đạp này, nhưng không có dụng cụ.
I want to repair this bicycle, but I don't have the tools.
qǐng请bǎ把gōngjùxiāng工具箱dìgěi递给wǒ我,wǒ我yào要yòng用lǐmiàn里面de的chuízi锤子。
Làm ơn đưa hộp dụng cụ cho tôi, tôi cần dùng cái búa ở bên trong.
Please pass me the toolbox; I need the hammer inside it.
zài在gǔdài古代,mǎ马shì是zhǔyào主要de的jiāotōnggōngjù交通工具。
Vào thời cổ đại, ngựa là phương tiện (công cụ) giao thông chủ yếu.
In ancient times, horses were the main means of transportation.
cídiǎn词典shì是wǒmen我们xuéxí学习wàiyǔ外语de的hǎo好gōngjù工具。
Từ điển là công cụ tốt để chúng ta học ngoại ngữ.
Dictionaries are useful tools for learning foreign languages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây