ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文具
wénjù
văn phòng phẩm, đồ dùng học tập.
Hán việt: văn cụ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "文具" (wénjù) mang nghĩa "Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

文具
wénjù
Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:văn phòng phẩm, đồ dùng học tập.
Ví dụ (5)
kuài快kāixué开学le了,māma妈妈dài带wǒ我qù去mǎi买wénjù文具。
Sắp khai giảng rồi, mẹ đưa tôi đi mua đồ dùng học tập.
School will start again soon, and Mom took me to buy stationery.
zhè这jiā家wénjùdiàn文具店de的shēngyì生意hěn很hǎo好。
Cửa hàng văn phòng phẩm này làm ăn rất tốt.
This stationery store is doing very good business.
qǐng请bǎ把nǐ你de的wénjù文具zhěnglǐ整理hǎo好,búyào不要luàn乱rēng扔。
Hãy sắp xếp đồ dùng học tập của con gọn gàng, đừng vứt lung tung.
Please put your stationery in order and don't leave it lying around.
wǒ我sònggěi送给tā她yí一tào套jīngměi精美de的wénjù文具zuòwéi作为shēngrì生日lǐwù礼物。
Tôi tặng cô ấy một bộ văn phòng phẩm tinh xảo làm quà sinh nhật.
I gave her a beautiful stationery set as a birthday gift.
xiànzài现在de的wénjù文具shèjì设计de得yuèláiyuè越来越kě'ài可爱le了。
Đồ dùng học tập bây giờ thiết kế ngày càng đáng yêu.
Stationery designs nowadays are getting cuter and cuter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây