ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家具
jiājù
đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.
Hán việt: gia cụ
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "家具" (jiājù) mang nghĩa "đồ nội thất", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

家具
jiājù
đồ nội thất
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất, gia cụ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gěi给xīn新fángzi房子mǎi买jiājù家具。
Chúng tôi phải mua nội thất cho căn nhà mới.
We need to buy furniture for the new house.
zhè这tào套jiājù家具shì是mùtou木头zuò做de的。
Bộ bàn ghế (nội thất) này làm bằng gỗ.
This set of furniture is made of wood.
bānjiā搬家de的shíhou时候,jiājù家具hěn很róngyì容易nònghuài弄坏。
Khi chuyển nhà, đồ đạc rất dễ bị hỏng.
Furniture is easily damaged when moving.
wǒ我xiǎng想gǎibiàn改变yíxià一下jiājù家具de的bǎifàng摆放wèizhi位置。
Tôi muốn thay đổi vị trí sắp xếp đồ đạc một chút.
I want to rearrange the furniture.
zhèlǐ这里de的jiājù家具jì既piányi便宜yòu又hǎokàn好看。
Đồ nội thất ở đây vừa rẻ lại vừa đẹp.
The furniture here is both cheap and attractive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây