ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家具百货
jiājù bǎihuò
Hàng bách hóa nội thất
Hán việt: gia cụ bách hóa
—

Gợi nhớ

Từ "家具百货" (jiājù bǎihuò) mang nghĩa "Hàng bách hóa nội thất", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

家具百货
jiājù bǎihuò
Hàng bách hóa nội thất
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng bách hóa nội thất
Ví dụ (3)
yì义wū乌xiǎoshāngpǐn小商品shìchǎng市场yōngyǒu拥有zhuānmén专门de的jiājù家具bǎihuò百货fēnqū分区,chǎnpǐn产品zhǒnglèi种类línlángmǎnmù琳琅满目。
Chợ tiểu thương Nghĩa Ô có phân khu dành riêng cho hàng bách hóa nội thất, chủng loại sản phẩm cực kỳ phong phú bắt mắt.
The Yiwu Small Commodities Market has a dedicated furniture and general merchandise zone with a dazzling array of products.
jiājù家具bǎihuòlèi百货类shāngpǐn商品yóuyú由于tǐjī体积jiàodà较大,zài在dǎbāo打包zhuǎnyùn转运shícháng时常xū需cǎiyòng采用qìpàomó气泡膜jiāgù加固。
Các mặt hàng thuộc nhóm hàng bách hóa nội thất do thể tích tương đối lớn nên khi đóng gói vận chuyển thường cần quấn thêm bọc xốp bong bóng để gia cố.
Because furniture and general merchandise items are relatively bulky, they often need to be reinforced with bubble wrap when packed for transit.
tā他dǎsuan打算kāi开yì一jiā家kuàjìng跨境wǎngdiàn网店,zhǔ主yíng营gāoxìngjiàbǐ高性价比de的jiājù家具bǎihuò百货chǎnpǐn产品。
Anh ấy dự định mở một gian hàng online xuyên biên giới, chuyên doanh các mặt hàng bách hóa nội thất có hiệu quả chi phí tốt.
He plans to open a cross-border online store specializing in cost-effective furniture and general merchandise products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây