ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
具体
jùtǐ
cụ thể, chi tiết, rõ ràng, thực tế (đối lập với trừu tượng).
Hán việt: cụ thể
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "具体" (jùtǐ) mang nghĩa "Cụ thể", kết hợp bởi 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

具体
jùtǐ
Cụ thể
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cụ thể, chi tiết, rõ ràng, thực tế (đối lập với trừu tượng).
Ví dụ (5)
nǐ你néng能shuō说de得jùtǐ具体yìdiǎn一点ma吗?
Bạn có thể nói cụ thể hơn một chút được không?
Could you be a bit more specific?
wǒmen我们hái还méiyǒu没有quèdìng确定jùtǐ具体de的chūfā出发shíjiān时间。
Chúng tôi vẫn chưa xác định thời gian xuất phát cụ thể.
We still haven't decided on the exact departure time.
zhè这shì是yí一gè个hěn很jùtǐ具体de的jìhuà计划,fēicháng非常yǒu有kěxíngxìng可行性。
Đây là một kế hoạch rất chi tiết (cụ thể), có tính khả thi cao.
This is a very specific plan and highly feasible.
qǐng请jiéhé结合jùtǐ具体lìzi例子jìnxíng进行shuōmíng说明。
Vui lòng kết hợp ví dụ cụ thể để giải thích.
Please explain it with specific examples.
wǒmen我们yào要jùtǐ具体wèntí问题jùtǐ具体fēnxī分析。
Chúng ta phải phân tích cụ thể tùy theo vấn đề cụ thể (Tùy cơ ứng biến).
We should analyze specific problems on a case-by-case basis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây