ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模具
mújù
Khuôn
Hán việt: mô cụ
—

Gợi nhớ

Từ "模具" (mújù) mang nghĩa "Khuôn", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

模具
mújù
Khuôn
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuôn
Ví dụ (3)
zhè这tào套zhùsùmó注塑模jù具de的biǎomiàn表面jīngdù精度yāoqiú要求jí极gāo高。
Bộ khuôn ép nhựa này yêu cầu độ chính xác bề mặt cực kỳ cao.
This injection mold requires extremely high surface accuracy.
xiū修mó模gōng工zhèngzài正在qīnglǐ清理chòngyā冲压mújù模具shàng上de的jīnshǔ金属suìxiè碎屑。
Thợ sửa khuôn đang làm sạch mạt kim loại trên khuôn dập.
The mold repair technician is cleaning metal debris off the stamping die.
yōuzhì优质de的mújùgāng模具钢kěyǐ可以yáncháng延长mújù模具de的shǐyòng使用shòumìng寿命。
Thép làm khuôn chất lượng tốt có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của khuôn mẫu.
High-quality tool steel can extend the service life of the mold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây