ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道具
dàojù
đạo cụ, dụng cụ sân khấu/phim
Hán việt: đạo cụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "道具" (dàojù) mang nghĩa "đạo cụ, dụng cụ sân khấu/phim", kết hợp bởi 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

道具
dàojù
đạo cụ, dụng cụ sân khấu/phim
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đạo cụ, dụng cụ sân khấu/phim
Ví dụ (5)
zhèxiē这些dàojù道具shì是wèi为xīn新huàjù话剧zhǔnbèi准备de的。
Những đạo cụ này được chuẩn bị cho vở kịch mới.
These props were prepared for the new play.
diànyǐng电影pāishè拍摄jiéshù结束hòu后,hěn很duō多dàojù道具dōu都bèi被pāimài拍卖le了。
Sau khi quay phim xong, rất nhiều đạo cụ đã được đem bán đấu giá.
After filming ended, many of the props were auctioned off.
yǎnyuán演员zài在táishàng台上bù不xiǎoxīn小心nònghuài弄坏le了dàojù道具。
Diễn viên trên sân khấu đã vô ý làm hỏng đạo cụ.
The actor accidentally damaged a prop on stage.
jùzǔ剧组xūyào需要zhǎo找yìxiē一些gǔdǒng古董zuòwéi作为pāishè拍摄dàojù道具。
Đoàn làm phim cần tìm một số đồ cổ để làm đạo cụ quay phim.
The film crew needs to find some antiques to use as props.
zhè这bǎ把jiàn剑zhǐshì只是yí一gè个sùliào塑料dàojù道具,bìng并bú不shì是zhēn真jiàn剑。
Thanh kiếm này chỉ là một đạo cụ bằng nhựa, hoàn toàn không phải kiếm thật.
This sword is just a plastic prop, not a real sword.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây