ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出具
chūjù
cấp, phát hành, xuất trình giấy tờ
Hán việt: xuất cụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出具" (chūjù) mang nghĩa "cấp, phát hành, xuất trình giấy tờ", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

出具
chūjù
cấp, phát hành, xuất trình giấy tờ
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấp, phát hành, xuất trình giấy tờ
Ví dụ (5)
qǐng请chūjù出具yīshēng医生de的zhěnduàn诊断zhèngmíng证明。
Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận chẩn đoán của bác sĩ.
Please provide a doctor's diagnostic certificate.
yínháng银行wèi为tā他chūjù出具le了cúnkuǎn存款zhèngmíng证明。
Ngân hàng đã cấp giấy chứng nhận tiền gửi cho anh ấy.
The bank issued him a certificate of deposit.
nǐ你bìxū必须chūjù出具yǒuxiào有效de的shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Bạn phải xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ.
You must present valid identification.
kuàijìshī会计师shìwùsuǒ事务所chūjù出具le了shěnjì审计bàogào报告。
Công ty kiểm toán đã cấp báo cáo kiểm toán.
The accounting firm issued the audit report.
wǒmen我们kěyǐ可以wèi为nín您chūjù出具zhèngshì正式de的fāpiào发票。
Chúng tôi có thể cung cấp hóa đơn chính thức cho quý khách.
We can issue you an official invoice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây