教学用具
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教学用具" (jiàoxué yòngjù) mang nghĩa "Đồ dùng dạy học", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 学 (xué - học): "học" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).
Thành phần cấu tạo
教学用具
Đồ dùng dạy học
教
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
用
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
具
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ dùng dạy học
Ví dụ (3)
学校购买了新的教学用具。
Trường đã mua đồ dùng dạy học mới.
The school purchased new teaching supplies.
教学用具包括地图和卡片。
Đồ dùng dạy học bao gồm bản đồ và thẻ.
Teaching supplies include maps and cards.
这些教学用具很实用。
Những đồ dùng dạy học này rất thiết thực.
These teaching supplies are very practical.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây