ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兼差
jiān chāi
Làm thêm, làm việc phụ, kiêm nhiệm
Hán việt: kiêm sai
—

Gợi nhớ

Từ "兼差" (jiān chāi) mang nghĩa "Làm thêm, làm việc phụ, kiêm nhiệm", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

兼差
jiān chāi
Làm thêm, làm việc phụ, kiêm nhiệm
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm thêm, làm việc phụ, kiêm nhiệm
Ví dụ (3)
wèile为了jiǎnqīng减轻jiālǐ家里de的jīngjì经济fùdān负担,tā他xiàbān下班hòu后qù去sòng送wàimài外卖jiānchāi兼差。
Để giảm bớt gánh nặng kinh tế gia đình, sau khi tan làm anh ấy đi giao đồ ăn để làm thêm.
To ease his family's financial burden, he works a side job delivering food after his regular shift.
xǔduō许多dàxuéshēng大学生tōngguò通过zài在kāfēiguǎn咖啡馆jiānchāi兼差lái来zhuànqǔ赚取línghuāqián零花钱。
Nhiều sinh viên đại học kiếm tiền tiêu vặt bằng cách làm thêm ở các quán cà phê.
Many college students earn pocket money by working part-time at cafes.
chúfēi除非dédào得到gōngsī公司de的yǔnxǔ允许,fǒuzé否则yuángōng员工bù不de得zài在xiàowài校外jiānchāi兼差。
Trừ khi nhận được sự đồng ý của công ty, nhân viên không được phép làm thêm bên ngoài.
Unless permitted by the company, employees are not allowed to take on side jobs outside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây