ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兼薪
jiān xīn
Lương kiêm nhiệm
Hán việt: kiêm tân
—

Gợi nhớ

Từ "兼薪" (jiān xīn) mang nghĩa "Lương kiêm nhiệm", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 薪 (xīn - tân): "Lương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪).

Thành phần cấu tạo

兼薪
jiān xīn
Lương kiêm nhiệm
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương kiêm nhiệm
Ví dụ (3)
zǎo早pán盘kāi开shì市hòu后shìchǎng市场shàng上chūxiàn出现le了dàliàng大量mài卖pán盘。
Sau khi mở cửa phiên sáng, trên thị trường xuất hiện lượng lớn lệnh chào bán (chứng khoán, hàng hóa) (Lương kiêm nhiệm).
After the morning session opened, a large number of sell orders appeared in the market.
jiāoyìyuán交易员zhèngzài正在mìqiè密切guānchá观察duìshǒu对手fāng方de的chū出pán盘bàojià报价。
Nhân viên giao dịch đang theo dõi sát báo giá chào bán của phía đối tác (Lương kiêm nhiệm).
Traders are closely monitoring the counterparty's offer quotes.
yóuyú由于mài卖pán盘yālì压力jiàodà较大,gǔjià股价zài在wǔ午hòu后yǒusuǒ有所huíluò回落。
Do áp lực chào bán khá lớn, giá cổ phiếu đã giảm nhẹ vào buổi chiều (Lương kiêm nhiệm).
Due to heavy selling pressure, the stock price pulled back slightly in the afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây