ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带薪年假
dàixīn niánjià
Nghỉ phép năm có lương
Hán việt: đới tân niên giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "带薪年假" (dàixīn niánjià) mang nghĩa "Nghỉ phép năm có lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 年 (nián - niên): "năm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

带薪年假
dàixīn niánjià
Nghỉ phép năm có lương
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép năm có lương
Ví dụ (5)
wǒ我dǎsuan打算xià下gè个yuè月xiū休dàixīn带薪niánjià年假qù去lǚyóu旅游。
Tôi dự định tháng sau sẽ dùng kỳ nghỉ phép năm có lương để đi du lịch.
I’m planning to take my paid annual leave to travel next month.
ànzhào按照gōngsī公司guīdìng规定,yuángōng员工měinián每年yǒu有shítiān十天de的dàixīn带薪niánjià年假。
Theo quy định của công ty, nhân viên mỗi năm có 10 ngày nghỉ phép năm có lương.
According to company policy, employees are entitled to ten days of paid annual leave each year.
tā他de的dàixīn带薪niánjià年假hái还méiyǒu没有yòngwán用完。
Kỳ nghỉ phép năm có lương của anh ấy vẫn chưa dùng hết.
He hasn’t used up all of his paid annual leave yet.
qǐngwèn请问shìyòngqī试用期guòhòu过后kěyǐ可以xiǎngshòu享受dàixīn带薪niánjià年假ma吗?
Xin hỏi sau thời gian thử việc có được hưởng nghỉ phép năm có lương không?
May I ask whether I can enjoy paid annual leave after the probation period?
rúguǒ如果dàixīn带薪niánjià年假méi没xiū休wán完,gōngsī公司huì会zhésuàn折算chéng成gōngzī工资fāgěi发给wǒmen我们ma吗?
Nếu chưa nghỉ hết phép năm có lương, công ty có quy đổi thành lương để phát cho chúng tôi không?
If we don’t use up all of our paid annual leave, will the company convert it into wages and pay us for it?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây