ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年薪
niánxīn
lương năm, tiền lương hàng năm
Hán việt: niên tân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "年薪" (niánxīn) mang nghĩa "lương năm, tiền lương hàng năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 薪 (xīn - tân): "Lương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪).

Thành phần cấu tạo

年薪
niánxīn
lương năm, tiền lương hàng năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lương năm, tiền lương hàng năm
Ví dụ (5)
tā他de的niánxīn年薪shì是yìbǎiwàn一百万yuán元。
Lương năm của anh ấy là một triệu nhân dân tệ.
His annual salary is one million yuan.
zhè这jiā家gōngsī公司tígōng提供de的niánxīn年薪fēicháng非常gāo高。
Mức lương hàng năm mà công ty này đưa ra rất cao.
This company offers a very high annual salary.
shēngzhí升职hòu后,tā她de的niánxīn年薪fān翻le了yì一fān番。
Sau khi thăng chức, lương năm của cô ấy đã tăng gấp đôi.
After being promoted, her annual salary doubled.
nǐ你de的qīwàng期望niánxīn年薪shì是duōshao多少?
Mức lương năm mong đợi của bạn là bao nhiêu?
What is your expected annual salary?
tā他fàngqì放弃le了bǎiwàn百万niánxīn年薪de的gōngzuò工作qù去chuàngyè创业。
Anh ấy đã từ bỏ công việc có mức lương năm hàng triệu tệ để đi khởi nghiệp.
He gave up a job with a million-yuan annual salary to start his own business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây