ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪水
xīnshuǐ
tiền lương, lương bổng, thù lao.
Hán việt: tân thủy
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "薪水" (xīnshuǐ) mang nghĩa "lương", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

薪水
xīnshuǐ
lương
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lương, lương bổng, thù lao.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的xīnshuǐ薪水hěn很gāo高,fúlì福利yě也búcuò不错。
Lương bổng của công ty này rất cao, phúc lợi cũng không tồi.
This company offers a high salary and good benefits as well.
tā他gāng刚lǐng领le了xīnshuǐ薪水,qǐng请dàjiā大家chī吃le了yí一dùn顿fàn饭。
Anh ấy vừa lĩnh lương, mời mọi người đi ăn một bữa.
He had just gotten paid and treated everyone to a meal.
nǐ你xiànzài现在de的xīnshuǐ薪水néng能mǎnzú满足shēnghuó生活kāixiāo开销ma吗?
Tiền lương hiện tại của bạn có đủ trang trải chi phí sinh hoạt không?
Is your current salary enough to cover your living expenses?
wǒ我bú不zài在zhè这hū乎xīnshuǐ薪水duōshao多少,zhǐ只zài在hū乎néng能bù不néng能xuédào学到dōngxi东西。
Tôi không quan tâm lương bao nhiêu, chỉ quan tâm có học hỏi được gì không.
I don't care about how much the salary is; I only care whether I can learn something.
lǎobǎn老板chéngnuò承诺niándǐ年底huì会gěi给dàjiā大家zhǎng涨xīnshuǐ薪水。
Ông chủ hứa cuối năm sẽ tăng lương cho mọi người.
The boss promised to give everyone a raise at the end of the year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây