ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统治
tǒngzhì
thống trị, cai trị
Hán việt: thống trị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "统治" (tǒngzhì) mang nghĩa "thống trị, cai trị", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

统治
tǒngzhì
thống trị, cai trị
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thống trị, cai trị
Ví dụ (5)
luómǎdìguó罗马帝国céngjīng曾经tǒngzhì统治guò过dàpiàn大片lǐngtǔ领土。
Đế quốc La Mã đã từng cai trị một vùng lãnh thổ rộng lớn.
The Roman Empire once ruled vast territories.
kǒnglóng恐龙céngjīng曾经tǒngzhì统治dìqiú地球chángdá长达yí一yì亿duō多wàn万nián年。
Khủng long đã từng thống trị trái đất suốt hơn một trăm triệu năm.
Dinosaurs once dominated the Earth for more than 100 million years.
fēngjiàn封建tǒngzhì统治zhōngyú终于bèi被tuīfān推翻le了。
Chế độ thống trị phong kiến cuối cùng đã bị lật đổ.
Feudal rule was finally overthrown.
zhè这gè个wángcháo王朝de的tǒngzhì统治chíxù持续le了sānbǎi三百nián年。
Sự cai trị của vương triều này kéo dài 300 năm.
The rule of this dynasty lasted for three hundred years.
rénlèi人类wúfǎ无法zhēnzhèng真正tǒngzhì统治zìrán自然,ér而yīnggāi应该yǔ与zìrán自然héxié和谐xiāngchǔ相处。
Con người không thể thực sự thống trị thiên nhiên, mà nên sống hòa hợp với thiên nhiên.
Human beings cannot truly conquer nature, but should live in harmony with it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây