ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报告演示
Bàogào yǎnshì
Trình bày báo cáo
Hán việt: báo cáo diễn thị
—

Gợi nhớ

Từ "报告演示" (Bàogào yǎnshì) mang nghĩa "Trình bày báo cáo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 示 (shì - thị): "biểu thị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示).

Thành phần cấu tạo

报告演示
Bàogào yǎnshì
Trình bày báo cáo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trình bày báo cáo
Ví dụ (2)
tā他wèile为了míngtiān明天de的bàogào报告yǎnshì演示zhǔnbèi准备le了hěn很jiǔ久。
Anh ấy đã chuẩn bị rất lâu cho buổi trình bày báo cáo ngày mai.
He has been preparing for tomorrow's report presentation for a long time.
bàogào报告yǎnshì演示guòchéng过程zhōng中,dàjiā大家tíchū提出le了hěn很duō多yǒu有jiàzhí价值de的wèntí问题。
Trong quá trình trình bày báo cáo, mọi người đã đưa ra nhiều câu hỏi có giá trị.
During the report presentation, everyone raised many valuable questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây