ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凶猛
xiōngměng
hung mãnh, dữ tợn, mạnh mẽ
Hán việt: hung mãnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凶猛" (xiōngměng) mang nghĩa "hung mãnh, dữ tợn, mạnh mẽ", kết hợp bởi 凶 (xiōng - hung): "hung tợn" + 猛 (měng - mãnh): "dữ dội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凶: Dưới đáy hố sâu nguy hiểm (凵) có khắc dấu chéo cảnh báo (乂) nhắc người đi đường tránh xa tai họa, biểu thị điều hung dữ, xấu xa (凶). • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛).

Thành phần cấu tạo

凶猛
xiōngměng
hung mãnh, dữ tợn, mạnh mẽ
凶
xiōng • hung
hung tợn
凵
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
乂
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hung mãnh, dữ tợn, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
lǎohǔ老虎shì是yì一zhǒng种fēicháng非常xiōngměng凶猛de的dòngwù动物。
Hổ là một loài động vật vô cùng hung mãnh.
Tigers are very fierce animals.
sēnlín森林lǐ里de的huǒshì火势shífēn十分xiōngměng凶猛,xiāofángyuán消防员zhèngzài正在quánlì全力pūjiù扑救。
Lửa trong rừng cháy vô cùng dữ dội (mạnh mẽ), lính cứu hỏa đang dốc toàn lực dập lửa.
The fire in the forest was raging, and the firefighters were doing everything they could to put it out.
dírén敌人de的gōngshì攻势suīrán虽然xiōngměng凶猛,dàn但wǒmen我们juébú绝不huì会tuìsuō退缩。
Mặc dù cuộc tấn công của kẻ thù rất hung hãn, nhưng chúng tôi tuyệt đối sẽ không chùn bước.
Although the enemy's offensive was fierce, we will never retreat.
hóngshuǐ洪水xiàng像xiōngměng凶猛de的yěshòu野兽yíyàng一样tūnshì吞噬le了zhěnggè整个cūnzhuāng村庄。
Dòng lũ giống như một con thú dữ tợn nuốt chửng toàn bộ ngôi làng.
The flood devoured the entire village like a ferocious beast.
nà那zhī只gǒu狗kàn看qǐlái起来hěn很xiōngměng凶猛,ràng让rén人bù不gǎn敢kàojìn靠近。
Con chó đó trông rất dữ tợn, khiến người ta không dám lại gần.
That dog looks very fierce, making people afraid to go near it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây