ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凶手
xiōngshǒu
hung thủ, kẻ giết người, sát nhân.
Hán việt: hung thủ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凶手" (xiōngshǒu) mang nghĩa "hung thủ", kết hợp bởi 凶 (xiōng - hung): "hung tợn" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凶: Dưới đáy hố sâu nguy hiểm (凵) có khắc dấu chéo cảnh báo (乂) nhắc người đi đường tránh xa tai họa, biểu thị điều hung dữ, xấu xa (凶). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

凶手
xiōngshǒu
hung thủ
凶
xiōng • hung
hung tợn
凵
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
乂
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hung thủ, kẻ giết người, sát nhân.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力zhuībǔ追捕xiōngshǒu凶手。
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt hung thủ.
The police are doing everything they can to hunt down the murderer.
nà那gè个xiōngshǒu凶手shífēn十分jiǎohuá狡猾,méiyǒu没有liúxià留下rènhé任何zhǐwén指纹。
Tên hung thủ đó vô cùng xảo quyệt, không để lại bất kỳ dấu vân tay nào.
That murderer was extremely cunning and did not leave behind any fingerprints.
jīngguò经过diàochá调查,zhēnzhèng真正de的xiōngshǒu凶手zhōngyú终于fúchū浮出shuǐmiàn水面。
Qua điều tra, hung thủ thực sự cuối cùng cũng lộ diện.
After the investigation, the real killer finally came to light.
fǎtíng法庭pànjué判决xiōngshǒu凶手zhōngshēn终身jiānjìn监禁。
Tòa án phán quyết tên hung thủ tù chung thân.
The court sentenced the murderer to life imprisonment.
mùjīzhě目击者xiàng向jǐngchá警察miáoshù描述le了xiōngshǒu凶手de的wàimào外貌tèzhēng特征。
Nhân chứng đã mô tả đặc điểm ngoại hình của hung thủ cho cảnh sát.
The witness described the murderer's physical features to the police.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây