ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自告奋勇
zì gào fèn yǒng
Xung phong, tình nguyện gánh vác
Hán việt: tự cáo phấn dũng
—

Gợi nhớ

Từ "自告奋勇" (zì gào fèn yǒng) mang nghĩa "Xung phong, tình nguyện gánh vác", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng" + 勇 (yǒng - dũng): "Dũng cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋). • Chữ 勇: Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇).

Thành phần cấu tạo

自告奋勇
zì gào fèn yǒng
Xung phong, tình nguyện gánh vác
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
勇
yǒng • dũng
Dũng cảm
甬
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xung phong, tình nguyện gánh vác
Ví dụ (3)
dāng当lǎoshī老师wèn问shéi谁yuànyì愿意dǎsǎo打扫jiàoshì教室shí时,tā他zìgàofènyǒng自告奋勇zhàn站le了chūlái出来。
Khi giáo viên hỏi ai muốn dọn dẹp lớp học, anh ấy đã xung phong đứng ra.
When the teacher asked who would like to clean the classroom, he volunteered and stepped forward.
bānzhǎng班长zìgàofènyǒng自告奋勇qù去bāng帮shēngbìng生病de的tóngxué同学mǎi买wǔcān午餐。
Lớp trưởng xung phong đi mua bữa trưa giúp người bạn cùng lớp bị ốm.
The class monitor volunteered to buy lunch for the sick classmate.
miànduì面对zhè这gè个jiānjù艰巨de的rènwù任务,tā他zìgàofènyǒng自告奋勇chéngdān承担le了kāifā开发gōngzuò工作。
Đối mặt với nhiệm vụ gian khổ này, anh ấy đã xung phong đảm nhận công việc phát triển.
Faced with this arduous task, he volunteered to take on the development work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây