ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甚而
shèn ér
Thậm chí, ngay cả
Hán việt: thậm nhi
—

Gợi nhớ

Từ "甚而" (shèn ér) mang nghĩa "Thậm chí, ngay cả", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

甚而
shèn ér
Thậm chí, ngay cả
甚
shèn • thậm
rất
甘
Bộ Cam
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thất
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Thậm chí, ngay cả
Ví dụ (3)
tā他bùjǐn不仅bù不chéngrèn承认cuòwù错误,shèn'ér甚而dàodǎyìpá倒打一耙,zhǐzé指责qǐ起biérén别人lái来。
Anh ta chẳng những không nhận lỗi, thậm chí còn đổ ngược lỗi lầm, quay sang trách móc người khác.
Not only did he refuse to admit his mistake, he even turned the tables and started blaming others.
xǔduō许多rén人duìcǐ对此biǎoshì表示huáiyí怀疑,shèn'ér甚而gōngkāi公开biǎoshì表示fǎnduì反对。
Rất nhiều người tỏ ra nghi ngờ về điều này, thậm chí là công khai phản đối.
Many people expressed doubts about this, and some even openly opposed it.
zhè这zhǒng种zhíwù植物néng能shìyìng适应èliè恶劣de的huánjìng环境,shèn'ér甚而zài在shāmò沙漠zhōng中yě也néng能cún存huó活。
Loại thực vật này có thể thích nghi với môi trường khắc nghiệt, thậm chí còn có thể sống sót ở trong sa mạc.
This plant can adapt to harsh environments and even survive in the desert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây