ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时而
shí'ér
lúc thì... lúc thì..., khi thì... khi thì..., chốc chốc.
Hán việt: thời nhi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "时而" (shí'ér) mang nghĩa "thỉnh thoảng", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 而 (ér - nhi): "Mà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而).

Thành phần cấu tạo

时而
shí'ér
thỉnh thoảng
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lúc thì... lúc thì..., khi thì... khi thì..., chốc chốc.
Ví dụ (5)
tiān天shàng上de的yún云xíngzhuàng形状duōbiàn多变,shí'ér时而xiàng像miányáng绵羊,shí'ér时而xiàng像jùnmǎ骏马。
Mây trên trời hình dáng đa dạng, lúc thì giống cừu, lúc thì giống tuấn mã.
The clouds in the sky take on many shapes, sometimes like sheep and sometimes like fine horses.
hǎilàng海浪shí'ér时而píngjìng平静,shí'ér时而xiōngyǒng汹涌。
Sóng biển lúc thì bình lặng, lúc thì dữ dội.
The sea is sometimes calm and sometimes turbulent.
tā他de的xīnqíng心情zhuōmō捉摸bú不dìng定,shí'ér时而gāoxìng高兴,shí'ér时而bēishāng悲伤。
Tâm trạng anh ấy khó mà đoán được, khi thì vui vẻ, khi thì đau buồn.
His mood is hard to predict, sometimes happy and sometimes sad.
zhè这shǒu首qǔzi曲子shí'ér时而gāokàng高亢,shí'ér时而dīchén低沉。
Khúc nhạc này lúc thì cao vút, lúc lại trầm lắng.
This piece of music is sometimes soaring and sometimes deep and low.
xiǎoniǎo小鸟zài在shùlín树林lǐ里shí'ér时而fēi飞qǐ起,shí'ér时而làxià落下。
Những chú chim trong rừng lúc thì bay lên, lúc thì sà xuống.
The little birds in the woods sometimes fly up and sometimes settle down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây