甚或
—
Gợi nhớ
Từ "甚或" (shèn huò) mang nghĩa "Thậm chí, thậm chí là", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 或 (huò - hoặc): "hoặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 甚或
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:Thậm chí, thậm chí là
Ví dụ (3)
他忙得没时间吃饭,甚或没时间睡觉。
Anh ấy bận đến mức không có thời gian ăn cơm, thậm chí còn không có thời gian ngủ.
He was so busy that he had no time to eat, or even to sleep.
这种小病吃点药,甚或多喝水就能好。
Căn bệnh nhẹ này uống chút thuốc, hoặc thậm chí chỉ cần uống nhiều nước là có thể khỏi.
This minor illness will get better by taking some medicine, or even just drinking more water.
这里的环境恶劣,连草都无法生长,甚或没有水源。
Môi trường ở đây rất khắc nghiệt, ngay cả cỏ cũng không mọc nổi, thậm chí là không có cả nguồn nước.
The environment here is harsh; not even grass can grow, and there isn't even a water source.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây