ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甚或
shèn huò
Thậm chí, thậm chí là
Hán việt: thậm hoặc
—

Gợi nhớ

Từ "甚或" (shèn huò) mang nghĩa "Thậm chí, thậm chí là", kết hợp bởi 甚 (shèn - thậm): "rất" + 或 (huò - hoặc): "hoặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甚: Được thưởng thức vị ngọt ngào (甘) lại thêm người tâm đầu ý hợp sánh đôi (匹) bên cạnh thì niềm vui sướng ấy thật rất mực, cực kỳ sâu sắc (甚). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或).

Thành phần cấu tạo

甚或
shèn huò
Thậm chí, thậm chí là
甚
shèn • thậm
rất
甘
Bộ Cam
Vị ngọt ngào trong miệng (phía trên)
匹
Chữ Thất
Sánh đôi, kết thành cặp (phía dưới)
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Thậm chí, thậm chí là
Ví dụ (3)
tā他máng忙de得méi没shíjiān时间chīfàn吃饭,shènhuò甚或méi没shíjiān时间shuìjiào睡觉。
Anh ấy bận đến mức không có thời gian ăn cơm, thậm chí còn không có thời gian ngủ.
He was so busy that he had no time to eat, or even to sleep.
zhè这zhǒng种xiǎo小bìng病chī吃diǎn点yào药,shènhuò甚或duō多hēshuǐ喝水jiù就néng能hǎo好。
Căn bệnh nhẹ này uống chút thuốc, hoặc thậm chí chỉ cần uống nhiều nước là có thể khỏi.
This minor illness will get better by taking some medicine, or even just drinking more water.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境èliè恶劣,lián连cǎo草dōu都wúfǎ无法shēngzhǎng生长,shènhuò甚或méiyǒu没有shuǐyuán水源。
Môi trường ở đây rất khắc nghiệt, ngay cả cỏ cũng không mọc nổi, thậm chí là không có cả nguồn nước.
The environment here is harsh; not even grass can grow, and there isn't even a water source.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây