ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抑或
yì huò
Hay là, hoặc là
Hán việt: ức hoặc
—

Gợi nhớ

Từ "抑或" (yì huò) mang nghĩa "Hay là, hoặc là", kết hợp bởi 抑 (yì - ức): "ức chế" + 或 (huò - hoặc): "hoặc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抑: Tay (扌) đè xuống không cho ngẩng (卬) lên, kìm nén kiểm soát, ức chế (抑). • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或).

Thành phần cấu tạo

抑或
yì huò
Hay là, hoặc là
抑
yì • ức
ức chế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (bên phải)
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:Hay là, hoặc là
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shìqing事情shì是chūyú出于tā他de的běnyì本意,yìhuò抑或pòyú迫于wúnài无奈?
Việc này là xuất phát từ bản ý của anh ấy, hay là do bị bắt buộc mà không còn cách nào khác?
Was this matter out of his own true intention, or was he forced by circumstances?
tā它shì是zìrán自然de的zàohuà造化,yìhuò抑或réngōng人工de的jiézuò杰作?
Nó là sự tạo hóa của tự nhiên, hay là kiệt tác của nhân tạo?
Is it a creation of nature, or a man-made masterpiece?
nǐ你dǎsuan打算jīntiān今天dòngshēn动身,yìhuò抑或míngtiān明天zài再qù去?
Cậu dự định hôm nay lên đường, hay là ngày mai mới đi?
Are you planning to set off today, or go tomorrow instead?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây