ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
或有费
huò yǒu fèi
Chi phí phát sinh dự phòng
Hán việt: hoặc hữu phí
—

Gợi nhớ

Từ "或有费" (huò yǒu fèi) mang nghĩa "Chi phí phát sinh dự phòng", kết hợp bởi 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

或有费
huò yǒu fèi
Chi phí phát sinh dự phòng
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí phát sinh dự phòng
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算huò或yǒu有fèi费。
Kế toán đang tính toán chi phí phát sinh dự phòng.
The accountant is calculating the contingent charges.
huò或yǒu有fèi费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Chi phí phát sinh dự phòng sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Contingent charges will affect the final quote.
quèrèn确认huò或yǒu有fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận chi phí phát sinh dự phòng, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming contingent charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây