ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深情
shēnqíng
tình cảm sâu sắc, tâm tình
Hán việt: thâm tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "深情" (shēnqíng) mang nghĩa "tình cảm sâu sắc, tâm tình", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

深情
shēnqíng
tình cảm sâu sắc, tâm tình
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tình cảm sâu sắc, tâm tình
Ví dụ (5)
tā他yòng用shēnqíng深情de的mùguāng目光kàn看zhe着tā她。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt chất chứa tình cảm sâu sắc.
He looked at her with affectionate eyes.
zhè这shǒu首gē歌biǎodá表达le了duì对gùxiāng故乡de的shēnqíng深情。
Bài hát này thể hiện tình cảm sâu sắc đối với quê hương.
This song expresses deep affection for one's hometown.
tā她shēnqíng深情de地wěn吻le了tā他de的liǎnjiá脸颊。
Cô ấy trao cho anh ấy một nụ hôn đầy tình cảm lên má.
She kissed his cheek affectionately.
tāmen他们zhījiān之间de的shēnqínghòuyì深情厚谊ràng让rén人gǎndòng感动。
Tình cảm sâu nặng giữa họ khiến người ta cảm động.
The deep bond of affection between them is truly moving.
xìn信zhōng中xiě写mǎn满le了shēnqíng深情de的huàyǔ话语。
Trong bức thư viết đầy những lời lẽ chứa chan tình cảm.
The letter was filled with heartfelt words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây