ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深情厚谊
shēnqínghòuyì
tình sâu nghĩa nặng, tình cảm thắm thiết, tình nghĩa sâu dày (bạn bè, anh em, quốc gia).
Hán việt: thâm tình hậu nghị
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "深情厚谊" (shēnqínghòuyì) mang nghĩa "tình cảm sâu nặng, tình nghĩa thắm thiết", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 谊 (yì - nghị): "tình nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 谊: Những lời nói chân thành (讠) luôn đem lại điều thích hợp, tốt đẹp (宜) cho nhau sẽ gắn kết nên tình nghĩa, tình bạn bền chặt (谊).

Thành phần cấu tạo

深情厚谊
shēnqínghòuyì
tình cảm sâu nặng, tình nghĩa thắm thiết
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
谊
yì • nghị
tình nghĩa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
宜
Chữ Nghi
Thích hợp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tình sâu nghĩa nặng, tình cảm thắm thiết, tình nghĩa sâu dày (bạn bè, anh em, quốc gia).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜liǎng两guó国rénmín人民zhījiān之间de的shēnqínghòuyì深情厚谊。
Chúng ta phải trân trọng tình cảm thắm thiết (tình sâu nghĩa nặng) giữa nhân dân hai nước.
We should cherish the profound friendship between the peoples of our two countries.
tā他zài在línbié临别zèngyán赠言zhōng中biǎodá表达le了duì对mǔxiào母校de的shēnqínghòuyì深情厚谊。
Trong lời nhắn lúc chia tay, anh ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc đối với trường mẹ.
In his farewell message, he expressed his deep affection for his alma mater.
zhè这fèn份lǐwù礼物dàibiǎo代表le了wǒmen我们yào要yǔ与nǐmen你们jiànlì建立shēnqínghòuyì深情厚谊de的yuànwàng愿望。
Món quà này đại diện cho nguyện vọng muốn xây dựng tình giao hảo sâu sắc với các bạn.
This gift represents our wish to build a deep friendship with you.
duōnián多年de的gòngtóng共同fèndòu奋斗,ràng让tāmen他们jiéxià结下le了shēnqínghòuyì深情厚谊。
Nhiều năm cùng nhau phấn đấu đã giúp họ kết nên tình thâm nghĩa trọng.
Years of striving together forged a deep bond of friendship between them.
wúlùn无论zǒudào走到nǎlǐ哪里,wǒ我dōu都bú不huì会wàngjì忘记péngyou朋友men们de的shēnqínghòuyì深情厚谊。
Dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không quên tình cảm sâu nặng của bạn bè.
Wherever I go, I will never forget my friends' deep friendship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây