ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谊
yì
tình nghĩa, tình bạn
Hán việt: nghị
丶フ丶丶フ丨フ一一一
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời nói chân thành (讠) luôn đem lại điều thích hợp, tốt đẹp (宜) cho nhau sẽ gắn kết nên tình nghĩa, tình bạn bền chặt (谊).

Thành phần cấu tạo

谊
yì
tình nghĩa, tình bạn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
宜
Chữ Nghi
Thích hợp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình nghĩa, tình bạn
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的yǒuyì友谊tiānchángdìjiǔ天长地久。
Tình bạn của chúng ta tồn tại mãi mãi.
May our friendship last forever.
zhè这fèn份shēnqínghòuyì深情厚谊ràng让wǒ我fēicháng非常gǎndòng感动。
Tình nghĩa sâu nặng này khiến tôi vô cùng cảm động.
This deep affection and friendship has moved me greatly.
liǎng两guó国rénmín人民zhījiān之间de的qíngyì情谊yuányuǎnliúcháng源远流长。
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước có lịch sử lâu đời.
The friendship between the peoples of the two countries has a long history.
xuéxiào学校zhōumò周末huì会jǔbàn举办yì一chǎng场lián联yì谊huódòng活动。
Cuối tuần trường sẽ tổ chức một hoạt động giao lưu kết bạn.
The school will hold a social gathering this weekend.
wǒmen我们yīnggāi应该zhēnzhòng珍重bǐcǐ彼此zhījiān之间de的qíngyì情谊。
Chúng ta nên trân trọng tình giao hữu giữa đôi bên.
We should cherish the bond between us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây