谊
丶フ丶丶フ丨フ一一一
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời nói chân thành (讠) luôn đem lại điều thích hợp, tốt đẹp (宜) cho nhau sẽ gắn kết nên tình nghĩa, tình bạn bền chặt (谊).
Thành phần cấu tạo
谊
tình nghĩa, tình bạn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
宜
Chữ Nghi
Thích hợp (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình nghĩa, tình bạn
Ví dụ (5)
我们的友谊天长地久。
Tình bạn của chúng ta tồn tại mãi mãi.
May our friendship last forever.
这份深情厚谊让我非常感动。
Tình nghĩa sâu nặng này khiến tôi vô cùng cảm động.
This deep affection and friendship has moved me greatly.
两国人民之间的情谊源远流长。
Tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước có lịch sử lâu đời.
The friendship between the peoples of the two countries has a long history.
学校周末会举办一场联谊活动。
Cuối tuần trường sẽ tổ chức một hoạt động giao lưu kết bạn.
The school will hold a social gathering this weekend.
我们应该珍重彼此之间的情谊。
Chúng ta nên trân trọng tình giao hữu giữa đôi bên.
We should cherish the bond between us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây