ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搁下
gē xià
Đặt đồ vật xuống
Hán việt: các hạ
—

Gợi nhớ

Từ "搁下" (gē xià) mang nghĩa "Đặt đồ vật xuống", kết hợp bởi 搁 (gē - các): "đặt" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搁: Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

搁下
gē xià
Đặt đồ vật xuống
搁
gē • các
đặt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
阁
Chữ Các
Lầu / âm đọc (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đặt đồ vật xuống
Ví dụ (3)
qǐng请nǐ你xiān先gēxià搁下shǒutóu手头de的gōngzuò工作,tīng听wǒ我shuō说。
Xin bạn hãy tạm gác công việc đang làm lại và nghe tôi nói này.
Please put aside the work at hand first and listen to me.
tā他gēxià搁下diànhuà电话,liǎn脸shàng上lùchū露出le了dānyōu担忧de的shénqíng神情。
Anh ấy đặt điện thoại xuống, trên mặt lộ rõ vẻ lo lắng.
He put down the phone, a worried look appearing on his face.
zhè这gè个wèntí问题wǒmen我们kěyǐ可以xiān先gēxià搁下,yǐhòu以后zài再tǎolùn讨论。
Vấn đề này chúng ta có thể tạm gác lại trước, sau này thảo luận tiếp.
We can set this issue aside for now and discuss it later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây