ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
重置
chóngzhì
Đặt lại
Hán việt: trọng trí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "重置" (chóngzhì) nghĩa là "Đặt lại", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 置 (zhì): đặt.

Thành phần cấu tạo

重置
chóngzhì
Đặt lại
千
里
罒
直

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đặt lại
Ví dụ (3)
qǐng请àn按ànniǔ按钮chóngzhì重置mìmǎ密码。
Vui lòng nhấn nút để đặt lại mật khẩu.
Please press the button to reset the password.
shǒujī手机chūxiàn出现wèntí问题hòu后kěyǐ可以chóngzhì重置。
Sau khi điện thoại gặp vấn đề có thể đặt lại.
You can reset your phone if it has a problem.
xìtǒng系统chóngzhì重置xūyào需要jǐ几fēnzhōng分钟。
Đặt lại hệ thống cần vài phút.
Resetting the system takes a few minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây