ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装置
zhuāngzhì
Thiết bị / Lắp đặt
Hán việt: trang trí
—

Gợi nhớ

Từ "装置" (zhuāngzhì) mang nghĩa "Thiết bị / Lắp đặt", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

装置
zhuāngzhì
Thiết bị / Lắp đặt
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thiết bị / Lắp đặt
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂lǐ里ānzhuāng安装le了zìdòng自动fánghuǒ防火zhuāngzhì装置。
Trong nhà máy đã lắp đặt thiết bị phòng cháy tự động.
Automatic fire-prevention devices have been installed in the factory.
zhè这gè个xīnxíng新型yíqì仪器zhuāngzhì装置le了zuì最xiānjìn先进de的gǎnyìngqì感应器。
Thiết bị mới này được lắp đặt bộ cảm biến tiên tiến nhất.
This new instrument is equipped with the most advanced sensors.
shíyànshì实验室lǐ里yǒu有xǔduō许多fùzá复杂de的huàxué化学fēnxī分析zhuāngzhì装置。
Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị phân tích hóa học phức tạp.
There are many complex chemical analysis apparatuses in the laboratory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây