ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟囱
yāncōng
ống khói
Hán việt: yên thông
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "烟囱" (yāncōng) mang nghĩa "ống khói", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 囱. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Thành phần cấu tạo

烟囱
yāncōng
ống khói
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
囱
thông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ống khói
Ví dụ (5)
lǎo老fángzi房子de的wūdǐng屋顶shàng上yǒu有yí一gè个hóngsè红色de的yāncōng烟囱。
Trên mái của ngôi nhà cũ có một cái ống khói màu đỏ.
There is a red chimney on the roof of the old house.
gōngchǎng工厂de的yāncōng烟囱lǐ里màochū冒出hēi黑yān烟。
Khói đen bốc ra từ ống khói của nhà máy.
Black smoke is billowing from the factory chimney.
shèngdànlǎorén圣诞老人cóng从yāncōng烟囱pá爬jìn进wū屋lǐ里。
Ông già Noel trèo vào nhà qua ống khói.
Santa Claus climbed into the house through the chimney.
niǎor鸟儿zài在fèiqì废弃de的yāncōng烟囱lǐ里zhùcháo筑巢。
Những chú chim làm tổ trong cái ống khói bỏ hoang.
Birds have built a nest in the abandoned chimney.
nà那gè个gāodà高大de的yāncōng烟囱shì是zhè这zuò座chéngshì城市de的biāozhì标志。
Cái ống khói cao lớn đó là biểu tượng của thành phố này.
That tall chimney is a landmark of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây