ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
囱
cōng
ống khói (thành tố trong 烟囱)
Hán việt: thông
ノ丨フノフ丶一
7
—

Gợi nhớ

Khung tường vuông vức (囗) có các thanh đan chéo bên trong (夂) để thoát khói bếp lên cao chính là cái ống khói (囱).

Thành phần cấu tạo

囱
cōng
ống khói (thành tố trong 烟囱)
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ống khói (thành tố trong 烟囱)
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂de的yāncōng烟囱mào冒zhe着báiyān白烟。
Ống khói của nhà máy đang bốc ra khói trắng.
Factory chimney is puffing white smoke.
lǎo老fángzi房子de的wūdǐng屋顶shàng上lì立zhe着yí一gè个zhuān砖qì砌de的yāncōng烟囱。
Trên mái nhà cũ đứng sừng sững một ống khói xây bằng gạch.
A brick chimney stands on the old house roof.
qīnglǐ清理yāncōng烟囱lǐ里de的jīhuī积灰。
Dọn dẹp lớp bụi đọng trong ống khói.
Clean up accumulated ash in the chimney.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây