ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心仪
xīn yí
Ưa thích, ngưỡng mộ từ lâu
Hán việt: tâm nghi
—

Gợi nhớ

Từ "心仪" (xīn yí) mang nghĩa "Ưa thích, ngưỡng mộ từ lâu", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

心仪
xīn yí
Ưa thích, ngưỡng mộ từ lâu
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ưa thích, ngưỡng mộ từ lâu
Ví dụ (3)
tā他zhōngyú终于mǎidào买到le了xīnyíyǐjiǔ心仪已久de的nà那liàng辆pǎochē跑车。
Cuối cùng anh ấy đã mua được chiếc xe thể thao mà bản thân thầm thích từ lâu.
He finally bought the sports car he had admired and longed for for a long time.
tā她chénggōng成功jìnrù进入le了zìjǐ自己xīnyí心仪de的dà大gōngsī公司gōngzuò工作。
Cô ấy đã thành công vào làm việc tại công ty lớn mà mình hằng mong ước.
She successfully got a job at the big company she had set her heart on.
nénggòu能够hé和xīnyí心仪de的zuòjiā作家jiànmiàn见面,xiǎo小měi美gǎndào感到wúbǐ无比xīngfèn兴奋。
Được gặp gỡ tác giả mà mình thầm ngưỡng mộ, Tiểu Mỹ cảm thấy phấn khích vô cùng.
Being able to meet her favorite author made Xiaomei feel thrilled beyond measure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây