ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺势
shùnshì
thuận đà, nhân cơ hội
Hán việt: thuận thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺势" (shùnshì) mang nghĩa "thuận đà, nhân cơ hội", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

顺势
shùnshì
thuận đà, nhân cơ hội
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thuận đà, nhân cơ hội
Ví dụ (5)
gōngsī公司shùnshì顺势tuīchū推出le了xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty đã thuận đà tung ra sản phẩm mới.
The company took advantage of the trend and launched a new product.
tā他shùnshì顺势zuò坐zài在le了pángbiān旁边de的kòng空zuòwèi座位shàng上。
Anh ấy nhân tiện ngồi luôn xuống chiếc ghế trống bên cạnh.
He then took the opportunity to sit in the empty seat beside him.
mén门méi没suǒ锁,tā他shùnshì顺势yì一tuī推jiù就kāi开le了。
Cửa không khóa, anh ấy thuận tay đẩy một cái là mở ngay.
The door wasn't locked, and it opened with a light push.
jìrán既然dàjiā大家dōu都gāoxìng高兴,wǒ我jiù就shùnshì顺势tíchū提出le了wǒ我de的qǐngqiú请求。
Nhân lúc mọi người đều đang vui vẻ, tôi nhân cơ hội đưa ra yêu cầu của mình.
Since everyone was in good spirits, I took the opportunity to make my request.
zài在zhè这gè个hángyè行业lǐ里,wǒmen我们bìxū必须shùnshì顺势ér而wèi为cái才néng能qǔdé取得chénggōng成功。
Trong ngành này, chúng ta phải làm việc thuận theo xu thế mới có thể đạt được thành công.
In this industry, we must act in line with the trend in order to succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây