ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形势
xíngshì
tình hình, cục diện, xu thế, địa thế (quân sự).
Hán việt: hình thế
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "形势" (xíngshì) mang nghĩa "tình hình", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

形势
xíngshì
tình hình
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình hình, cục diện, xu thế, địa thế (quân sự).
Ví dụ (5)
mùqián目前de的guójì国际xíngshì形势fēicháng非常fùzá复杂。
Tình hình quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp.
The current international situation is very complex.
wǒmen我们yào要rèn认qīng清xíngshì形势,bǎwò把握jīhuì机会。
Chúng ta phải nhận rõ tình hình, nắm bắt cơ hội.
We must clearly understand the situation and seize the opportunity.
jīnnián今年de的jiùyè就业xíngshì形势hěn很yánjùn严峻。
Tình hình việc làm năm nay rất nghiêm trọng (khắc nghiệt).
The employment situation this year is very severe.
zhuānjiā专家zhèngzài正在fēnxī分析dāngqián当前de的jīngjì经济xíngshì形势。
Chuyên gia đang phân tích tình hình kinh tế hiện tại.
Experts are analyzing the current economic situation.
pòyú迫于xíngshì形势,tā他bù不de得bú不zuòchū做出tuǒxié妥协。
Bị ép bởi tình thế, anh ấy buộc phải đưa ra sự thỏa hiệp.
Under the pressure of the situation, he had no choice but to compromise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây