ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞬
shùn
Chớp mắt, khoảnh khắc
Hán việt: thuấn
丨フ一一一ノ丶丶ノ丶フノフ丶一フ丨
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi con mắt (目) vừa khép mở trong tích tắc như đóa hoa phù dung sớm nở tối tàn (舜) chỉ một cái chớp mắt, khoảnh khắc (瞬).

Thành phần cấu tạo

瞬
shùn
Chớp mắt, khoảnh khắc
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
舜
Thuấn
Vua Thuấn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chớp mắt, khoảnh khắc
Ví dụ (3)
tā他shùnjiān瞬间míngbai明白le了yìsi意思。
Anh ấy hiểu ý ngay trong khoảnh khắc.
He understood the meaning in an instant.
yí一shùn瞬zhījiān之间,dēng灯miè灭le了。
Trong chớp mắt, đèn tắt.
In the blink of an eye, the lights went out.
tā她zhǎ眨le了yí一shùn瞬yǎn眼。
Cô ấy chớp mắt một cái.
She blinked her eyes for a split second.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây