ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺应
shùnyìng
thuận theo, thích nghi với
Hán việt: thuận ứng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺应" (shùnyìng) mang nghĩa "thuận theo, thích nghi với", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

顺应
shùnyìng
thuận theo, thích nghi với
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuận theo, thích nghi với
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须shùnyìng顺应shídài时代de的fāzhǎn发展。
Chúng ta phải thuận theo sự phát triển của thời đại.
We must adapt to the development of the times.
qǐyè企业yīnggāi应该shùnyìng顺应shìchǎng市场de的biànhuà变化。
Doanh nghiệp nên thích nghi với sự thay đổi của thị trường.
Companies should adapt to changes in the market.
zhǐyǒu只有shùnyìng顺应zìránguīlǜ自然规律,cái才néng能bǎohù保护huánjìng环境。
Chỉ có thuận theo quy luật tự nhiên mới có thể bảo vệ môi trường.
Only by following the laws of nature can we protect the environment.
tā他de的gǎigé改革fāng'àn方案shùnyìng顺应le了mínyì民意。
Phương án cải cách của anh ấy đã thuận theo ý dân.
His reform plan was in line with the will of the people.
jiàoyù教育tǐzhì体制xūyào需要shùnyìng顺应shèhuì社会de的shíjì实际xūqiú需求。
Hệ thống giáo dục cần thích nghi với nhu cầu thực tế của xã hội.
The education system needs to adapt to the actual needs of society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây