ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罪犯
zuìfàn
tội phạm, tên tội phạm
Hán việt: tội phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "罪犯" (zuìfàn) mang nghĩa "tội phạm, tên tội phạm", kết hợp bởi 罪 (zuì - tội): "tội lỗi" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯).

Thành phần cấu tạo

罪犯
zuìfàn
tội phạm, tên tội phạm
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tội phạm, tên tội phạm
Ví dụ (5)
jǐngchá警察dàibǔ逮捕le了nà那míng名zuìfàn罪犯。
Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm đó.
The police arrested the criminal.
zhè这míng名zuìfàn罪犯bèi被pànchǔ判处shínián十年tú徒xíng刑。
Tên tội phạm này bị kết án mười năm tù.
The criminal was sentenced to ten years in prison.
tā他shì是yí一gè个wēixiǎn危险de的zuìfàn罪犯。
Hắn ta là một tên tội phạm nguy hiểm.
He is a dangerous criminal.
táopǎo逃跑de的zuìfàn罪犯zhōngyú终于bèi被zhuāzhù抓住le了。
Tên tội phạm bỏ trốn cuối cùng đã bị bắt.
The escaped criminal was finally caught.
wǒmen我们bù不néng能duì对zuìfàn罪犯réncí仁慈。
Chúng ta không được nhân từ với tội phạm.
We cannot show mercy to criminals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây