ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得罪
dézuì
mạo phạm, làm mất lòng, thất lễ.
Hán việt: đắc tội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "得罪" (dézuì) mang nghĩa "làm mất lòng, xúc phạm", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

得罪
dézuì
làm mất lòng, xúc phạm
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạo phạm, làm mất lòng, thất lễ.
Ví dụ (5)
shuōhuà说话tài太zhí直róngyì容易dézuì得罪rén人。
Nói chuyện thẳng quá dễ làm mất lòng người khác.
Being too blunt can easily offend people.
wǒ我bù不xiǎng想dézuì得罪tā他,yīnwèi因为tā他shì是wǒ我de的lǎobǎn老板。
Tôi không muốn đắc tội với ông ấy, vì ông ấy là sếp của tôi.
I don't want to offend him, because he is my boss.
gāngcái刚才dehuà的话rúguǒ如果yǒu有shénme什么dézuì得罪de的dìfang地方,qǐng请duōduō多多bāohán包涵。
Những lời vừa rồi nếu có chỗ nào mạo phạm (đắc tội), xin hãy bỏ qua cho.
If anything I said just now was offensive, please forgive me.
wèile为了jiānchí坚持yuánzé原则,tā他bú不pà怕dézuì得罪rènhérén任何人。
Để kiên trì nguyên tắc, anh ấy không sợ đắc tội với bất kỳ ai.
In order to uphold his principles, he is not afraid of offending anyone.
wǒ我jiù就xiān先zǒu走le了,dézuì得罪dézuì得罪。
Tôi xin phép đi trước đây, thất lễ thất lễ.
I'll be leaving now—please excuse me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây