ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受罪
shòuzuì
chịu tội, chịu khổ, khổ sở, bị hành hạ, chịu dày vò.
Hán việt: thụ tội
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "受罪" (shòuzuì) mang nghĩa "chịu khổ", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

受罪
shòuzuì
chịu khổ
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu tội, chịu khổ, khổ sở, bị hành hạ, chịu dày vò.
Ví dụ (5)
dà大rètiān热天hái还yào要chuān穿xīzhuāng西装,zhēn真shì是shòuzuì受罪。
Trời nóng thế này mà còn phải mặc vest, đúng là chịu khổ (hành xác).
Having to wear a suit in sweltering weather is really miserable.
zhè这zhǒng种bìng病ràng让tā他shòu受le了bù不shǎo少zuì罪。
Căn bệnh này khiến anh ấy phải chịu không ít đau đớn khổ sở.
This illness has caused him a great deal of suffering.
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里shòuzuì受罪,bùrú不如huí回lǎojiā老家fāzhǎn发展。
Thà về quê phát triển còn hơn là ở lại đây chịu khổ.
Rather than suffer here, it would be better to go back to my hometown and build a future there.
zhè这shuāng双xié鞋tài太xiǎo小le了,chuān穿zhe着jiǎnzhí简直shì是huāqiánmǎi花钱买zuì罪shòu受。
Đôi giày này nhỏ quá, mang vào đúng là bỏ tiền ra mua cái khổ vào thân.
These shoes are too small; wearing them is like paying money just to make yourself suffer.
zhǐyào只要háizi孩子bú不shòuzuì受罪,fùmǔ父母chī吃zài再duō多kǔ苦yě也yuànyì愿意。
Chỉ cần con cái không phải chịu khổ, cha mẹ có chịu cực khổ bao nhiêu cũng cam lòng.
As long as the child doesn’t have to suffer, the parents are willing to endure any hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây