ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵火犯
zònghuǒ fàn
Kẻ phóng hỏa
Hán việt: tung hỏa phạm
—

Gợi nhớ

Từ "纵火犯" (zònghuǒ fàn) mang nghĩa "Kẻ phóng hỏa", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯).

Thành phần cấu tạo

纵火犯
zònghuǒ fàn
Kẻ phóng hỏa
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ phóng hỏa
Ví dụ (2)
jǐngfāng警方tōngguò通过jiānkòng监控lùxiàng录像suǒdìng锁定le了zhè这qǐ起ànjiàn案件de的zònghuǒfàn纵火犯。
Cảnh sát đã xác định được kẻ phóng hỏa của vụ án này thông qua video giám sát.
The police identified the arsonist in this case through surveillance footage.
nà那gè个zònghuǒfàn纵火犯zuìzhōng最终bèi被fǎyuàn法院pànchǔ判处le了shínián十年yǒuqītúxíng有期徒刑。
Kẻ phóng hỏa đó cuối cùng đã bị tòa án kết án mười năm tù có thời hạn.
That arsonist was eventually sentenced to ten years in prison by the court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây