ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离职补偿金
lízhí bǔcháng jīn
Tiền bồi thường khi nghỉ việc
Hán việt: ly chức bổ thường kim
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "离职补偿金" (lízhí bǔcháng jīn) mang nghĩa "Tiền bồi thường khi nghỉ việc", kết hợp bởi 离 (lí - ly): "cách" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

离职补偿金
lízhí bǔcháng jīn
Tiền bồi thường khi nghỉ việc
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bồi thường khi nghỉ việc
Ví dụ (5)
gōngsī公司tóngyì同意zhīfù支付tā他sān三gè个yuè月de的lízhí离职bǔchángjīn补偿金。
Công ty đồng ý trả cho anh ấy ba tháng tiền bồi thường khi nghỉ việc.
The company agreed to pay him three months' severance.
gēnjù根据láodòngfǎ劳动法,bèi被jiěgù解雇de的yuángōng员工yǒuquán有权huòdé获得lízhí离职bǔchángjīn补偿金。
Theo luật lao động, nhân viên bị sa thải có quyền nhận tiền bồi thường khi nghỉ việc.
According to labor law, employees who are dismissed are entitled to severance pay.
tāmen他们zhèngzài正在shāngtǎo商讨guānyú关于lízhí离职bǔchángjīn补偿金de的jùtǐ具体shù'é数额。
Họ đang thảo luận về số tiền cụ thể của tiền bồi thường khi nghỉ việc.
They are discussing the specific amount of severance pay.
shōudào收到lízhí离职bǔchángjīn补偿金hòu后,tā他juédìng决定xiān先xiūxi休息yí一duàn段shíjiān时间。
Sau khi nhận được tiền bồi thường khi nghỉ việc, anh ấy quyết định nghỉ ngơi một thời gian.
After receiving his severance pay, he decided to take some time off first.
rúguǒ如果nǐ你zhǔdòng主动cízhí辞职,tōngcháng通常shì是ná拿bú不dào到lízhí离职bǔchángjīn补偿金de的。
Nếu bạn chủ động từ chức, thông thường sẽ không nhận được tiền bồi thường khi nghỉ việc.
If you resign voluntarily, you usually are not entitled to severance pay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây