ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济补偿
jīngjì bǔcháng
Bồi thường kinh tế
Hán việt: kinh tế bổ thường
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "经济补偿" (jīngjì bǔcháng) mang nghĩa "Bồi thường kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

经济补偿
jīngjì bǔcháng
Bồi thường kinh tế
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường kinh tế
Ví dụ (5)
gōngsī公司bìxū必须zhīfù支付gěi给tā他jīngjì经济bǔcháng补偿。
Công ty phải trả đền bù kinh tế cho anh ấy.
The company must pay him compensation.
gēnjù根据láodòngfǎ劳动法,bèi被jiěgù解雇de的yuángōng员工yǒuquán有权huòdé获得jīngjì经济bǔcháng补偿。
Theo luật lao động, nhân viên bị sa thải có quyền nhận đền bù kinh tế.
Under labor law, dismissed employees are entitled to compensation.
tāmen他们zhèngzài正在jiù就jīngjì经济bǔcháng补偿wèntí问题jìnxíng进行tánpàn谈判。
Họ đang đàm phán về vấn đề đền bù kinh tế.
They are negotiating the issue of compensation.
shìgù事故fāshēng发生hòu后,shòuhàizhě受害者yāoqiú要求le了jù'é巨额de的jīngjì经济bǔcháng补偿。
Sau tai nạn, nạn nhân đã yêu cầu một khoản đền bù kinh tế lớn.
After the accident, the victim demanded a large amount of compensation.
rúguǒ如果qǔxiāo取消hétong合同,wéiyuēfāng违约方bìxū必须chéngdān承担jīngjì经济bǔcháng补偿zérèn责任。
Nếu hủy bỏ hợp đồng, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm đền bù kinh tế.
If the contract is canceled, the party in breach must bear liability for compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây