ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修补
xiūbǔ
vá, sửa chữa
Hán việt: tu bổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "修补" (xiūbǔ) mang nghĩa "vá, sửa chữa", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补).

Thành phần cấu tạo

修补
xiūbǔ
vá, sửa chữa
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vá, sửa chữa
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶zài在xiūbǔ修补pò破le了de的jiù旧yīfu衣服。
Bà nội đang vá lại bộ quần áo cũ bị rách.
Grandma is mending some old torn clothes.
gōngrén工人men们zhèngzài正在xiūbǔ修补zhè这tiáo条sǔnhuài损坏de的gōnglù公路。
Các công nhân đang sửa chữa con đường bị hỏng này.
The workers are repairing this damaged road.
tāmen他们shìtú试图xiūbǔ修补pòliè破裂de的hūnyīn婚姻。
Họ đang cố gắng hàn gắn cuộc hôn nhân đổ vỡ.
They are trying to mend their broken marriage.
xiàyǔ下雨qián前,tā他bǎ把wūdǐng屋顶xiūbǔ修补hǎo好le了。
Trước khi trời mưa, anh ấy đã sửa chữa xong mái nhà.
Before it rained, he had repaired the roof.
zhè这shuāng双xié鞋hái还néng能xiūbǔ修补yíxià一下zài再chuān穿。
Đôi giày này vẫn có thể vá víu lại một chút để đi tiếp.
This pair of shoes can still be patched up and worn again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây