ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光顾
guānggù
ghé thăm, lui tới (cửa hàng)
Hán việt: quang cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光顾" (guānggù) mang nghĩa "ghé thăm, lui tới (cửa hàng)", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

光顾
guānggù
ghé thăm, lui tới (cửa hàng)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghé thăm, lui tới (cửa hàng)
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎nín您xiàcì下次zài再lái来guānggù光顾。
Hoan nghênh quý khách lần sau lại ghé thăm.
You're always welcome to visit again.
tā他shì是zhè这jiā家kāfēidiàn咖啡店de的cháng常kè客,jīngcháng经常lái来guānggù光顾。
Anh ấy là khách quen của quán cà phê này, thường xuyên lui tới.
He is a regular customer at this coffee shop and comes here often.
gǎnxiè感谢nín您guānggù光顾wǒmen我们de的chāoshì超市。
Cảm ơn quý khách đã ghé thăm siêu thị của chúng tôi.
Thank you for shopping at our supermarket.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次guānggù光顾zhè这jiā家cāntīng餐厅,càipǐn菜品hěn很hǎochī好吃。
Đây là lần đầu tiên tôi ghé thăm nhà hàng này, món ăn rất ngon.
This is my first time dining at this restaurant, and the food is delicious.
xīndiàn新店kāiyè开业,jìngqǐng敬请dàjiā大家duōduō多多guānggù光顾。
Cửa hàng mới khai trương, kính mong mọi người ghé thăm ủng hộ nhiều hơn.
Our new store is now open, and we sincerely welcome your patronage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây