ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾及
gùjí
chú ý đến, quan tâm đến, để ý đến
Hán việt: cố cập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顾及" (gùjí) mang nghĩa "chú ý đến, quan tâm đến, để ý đến", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

顾及
gùjí
chú ý đến, quan tâm đến, để ý đến
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chú ý đến, quan tâm đến, để ý đến
Ví dụ (5)
wǒmen我们shuōhuà说话zuòshì做事yào要gùjí顾及biérén别人de的gǎnshòu感受。
Chúng ta nói chuyện và làm việc phải để ý đến cảm nhận của người khác.
When we speak and act, we should take other people's feelings into consideration.
tā他zhǐ只gù顾zìjǐ自己,cónglái从来bú不gùjí顾及tā他rén人。
Anh ta chỉ lo cho bản thân, chẳng bao giờ quan tâm đến người khác.
He only cares about himself and never considers others.
zuò做juédìng决定shí时,wǒmen我们xūyào需要gùjí顾及quán全jú局。
Khi đưa ra quyết định, chúng ta cần phải chú ý đến cục diện tổng thể.
When making decisions, we need to take the overall situation into account.
yīnwèi因为gōngzuò工作tài太máng忙,tā她wúxiá无暇gùjí顾及jiātíng家庭。
Vì công việc quá bận rộn, cô ấy không có thời gian chăm lo (quan tâm) đến gia đình.
Because work keeps her so busy, she has no time to attend to her family.
fánshì凡事bù不néng能mángmù盲目,bìxū必须gùjí顾及hòuguǒ后果。
Làm việc gì cũng không được mù quáng, bắt buộc phải để ý đến hậu quả.
We must not act blindly; we have to consider the consequences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây