ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精神科医生
jīngshénkēyīshēng
Bác sĩ tâm thần
Hán việt: tinh thần khoa y sinh
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vị thầy thuốc cứu người (医生: 匚, 矢 và 生) thuộc chuyên ngành khoa học (科: cây lúa 禾 và cái đấu đong 斗) chuyên chăm sóc phần tinh túy (精: 米, 青) và tâm linh thần trí (神: 礻, 申) của bệnh nhân là "bác sĩ tâm thần" (精神科医生).

Thành phần cấu tạo

精神科医生
jīngshénkēyīshēng
Bác sĩ tâm thần
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ tâm thần
Ví dụ (3)
jīngshénkē精神科yīshēng医生hé和bìngrén病人tánhuà谈话。
Bác sĩ tâm thần nói chuyện với bệnh nhân.
The psychiatrist talked with the patient.
tā她yùyuē预约le了yí一wèi位jīngshénkē精神科yīshēng医生。
Cô ấy đặt lịch với một bác sĩ tâm thần.
She made an appointment with a psychiatrist.
jīngshénkē精神科yīshēng医生xūyào需要nàixīn耐心qīngtīng倾听。
Bác sĩ tâm thần cần kiên nhẫn lắng nghe.
Psychiatrists need to listen patiently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây