ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武将
wǔ jiàng
võ tướng
Hán việt: võ tương
—

Gợi nhớ

Từ "武将" (wǔ jiàng) mang nghĩa "võ tướng", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 将 (jiāng - tương): "Sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将).

Thành phần cấu tạo

武将
wǔ jiàng
võ tướng
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:võ tướng
Ví dụ (3)
guānyǔ关羽shì是sānguó三国shíqī时期zhùmíng著名de的wǔjiàng武将。
Quan Vũ là một võ tướng nổi tiếng thời Tam Quốc.
Guan Yu was a famous military general during the Three Kingdoms period.
huángshàng皇上zhàojí召集le了suǒyǒu所有de的wénchénwǔjiàng文臣武将shāngtǎo商讨guóshì国事。
Hoàng thượng triệu tập tất cả các văn thần võ tướng để thảo luận việc nước.
The emperor summoned all the civil and military officials to discuss state affairs.
zhè这wèi位wǔjiàng武将zài在zhànchǎng战场shàng上yīngyǒng英勇wúbǐ无比。
Vị võ tướng này vô cùng dũng cảm trên chiến trường.
This military general was extraordinarily brave on the battlefield.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây