ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步武
bù wǔ
Noi gương, đi theo bước chân, học theo
Hán việt: bộ võ
—

Gợi nhớ

Từ "步武" (bù wǔ) mang nghĩa "Noi gương, đi theo bước chân, học theo", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 武 (wǔ - võ): "võ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武).

Thành phần cấu tạo

步武
bù wǔ
Noi gương, đi theo bước chân, học theo
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Noi gương, đi theo bước chân, học theo
Ví dụ (3)
qīngnián青年xuézhě学者yīngdāng应当bù步wǔ武qián前xián贤,wèi为xuéshù学术yánjiū研究zuòchū做出gòngxiàn贡献。
Các học giả trẻ nên noi gương những người đi trước, đóng góp cho nghiên cứu học thuật.
Young scholars should follow in the footsteps of past sages and contribute to academic research.
tā他bù步wǔ武zǔfù祖父de的zújì足迹,yě也xuǎnzé选择chéngwéi成为le了yì一míng名yīshēng医生。
Anh ấy đi theo bước chân của ông nội, cũng lựa chọn trở thành một bác sĩ.
Following in his grandfather's footsteps, he also chose to become a doctor.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在guǎnlǐ管理móshì模式shàng上bù步wǔ武le了guójì国际dà大gōngsī公司de的chénggōng成功jīngyàn经验。
Công ty này đã học hỏi kinh nghiệm thành công của các công ty lớn quốc tế về mô hình quản lý.
In terms of its management model, this company has followed the successful experience of large international corporations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây